sám hối

Học thuật
Thân thiện
sám hối

Một người đàn ông quỳ trong nhà thờ với vẻ mặt sám hối.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ăn năn, hối hận về tội lỗi của mình: Thể hiện sự hối tiếc sâu sắc mong muốn sửa chữa sau khi đã phạm phải lỗi lầm, tội lỗi. Từ này thường mang sắc thái tôn giáo hoặc đạo đức sâu sắc.
    • Thực hành nghi thức tôn giáo để bày tỏ lòng ăn năn: Chỉ việc đọc kinh, cầu nguyện hoặc thực hiện các nghi lễ để thể hiện thanh tẩy tội lỗi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều năm, anh ấy đã chân thành sám hối về những lỗi lầm thời trẻ.
    • Các phật tử thường sám hối vào những ngày rằm, mồng một.
    • Một lời nói dối, sám hối bảy ngày. (Tục ngữ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng sám hối": chỉ tấm lòng, tình cảm ăn năn, hối cải chân thành.
    • Lòng sám hối chân thành của hắn đã khiến mọi người động lòng tha thứ.
  • "kinh sám hối": chỉ bài kinh, văn bản tôn giáo dùng để đọc khi ăn năn tội lỗi.
    • cụ tụng kinh sám hối mỗi tối trước khi đi ngủ.
  • "sự sám hối" (danh từ hóa): chỉ hành động, trạng thái hoặc biểu hiện của việc ăn năn.
    • Sự sám hối của kẻ phạm tội đã được ghi nhận tại tòa án.
Biến thể từ gần giống
  • Hối hận (đg): Cảm thấy ân hận, tiếc nuối về việc đã làm. (Nhấn mạnh cảm xúc bên trong).
  • Ăn năn (đg): Hối hận muốn sửa chữa lỗi lầm. (Thường dùng trong ngôn ngữ thông tục hơn).
  • Hối cải (đg): Vừa ăn năn vừa quyết tâm sửa đổi, trở nên tốt hơn.
  • Tự vấn (đg): Tự xét lại, chất vấn lương tâm mình. ( bước đầu có thể dẫn đến sám hối).
Từ đồng nghĩa
  • Hối lỗi: Ăn năn về lỗi lầm.
  • Cải quy chính: Từ bỏ điều sai trái, trở về với điều chính đáng. (Nhấn mạnh hành động sửa đổi).
Các cụm từ liên quan
  • Thành tâm sám hối: Sám hối với tất cả lòng thành khẩn.
    • Chỉ thành tâm sám hối mới có thể tìm thấy sự thanh thản.
  • Sám hối tội lỗi: Bày tỏ lòng ăn năn về những tội lỗi cụ thể.
    • Buổi lễ dịp để mọi người sám hối tội lỗi trong năm qua.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn năn sám hối": Cụm từ kép nhấn mạnh sự hối hận mong muốn chuộc lỗi.
    • Sau khi gây ra hậu quả nghiêm trọng, đã ăn năn sám hối.
  • "Sám hối nghiệp chướng" (thường dùng trong đạo Phật): Ăn năn, sửa đổi để giảm bớt hoặc hóa giải những nghiệp xấu đã gây tạo.
    • Người ta đến chùa để sám hối nghiệp chướng, cầu mong bình an.
sám hối

Một người đàn ông quỳ trong nhà thờ với vẻ mặt sám hối.

  1. đg. Ăn năn, hối hận về tội lỗi của mình. Một lời nói dối, sám hối bảy ngày (tng.). Đọc kinh sám hối.